베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "vị thế" (1)
vị thế
영어
명사position
Quốc gia này nâng cao vị thế quốc tế.
The country improves its international position.
관련 단어 "vị thế" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "vị thế" (3)
Quốc gia này nâng cao vị thế quốc tế.
The country improves its international position.
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
The policy of multilateralization of foreign relations helps strengthen national standing.
Việt Nam tiếp tục khẳng định vị thế trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
Vietnam continues to affirm its position in the global supply chain.
